📊 **Bảng giá thị trường Ngày 24/03/2026**
Những thông tin dưới đây gồm dữ liệu giá thị trường được tổng hợp đến 11h và được so sánh cùng thời điểm với ngày trước đó, một số nội dung có thể được cập nhật từ 0h đến 12h trước đó so với thời điểm đăng bài, giúp bạn nắm rõ diễn biến thị trường trước khi bước vào ngày giao dịch mới.
💰 **Vàng trong nước**
• Vàng SJC: Mua 16,490,000₫ | Bán 16,790,000₫
• Vàng DOJI: Mua 16,490,000₫ | Bán 16,790,000₫
• Vàng PNJ: Mua 16,490,000₫ | Bán 16,790,000₫
• Vàng thế giới: 113,099,734₫
💵 **Tỷ giá ngoại tệ**
• USD/VND: Mua 26,114.00 | Bán 26,364.00
• EUR/VND: Mua 29,751.00 | Bán 31,320.00
• CNY/VND: 3,726.00 | Bán 3,885.00
⛽ **Xăng dầu trong nước**
• Xăng RON95: Vùng 1 31,090 | Vùng 2 31,710
• Xăng RON 95-III: Vùng 1 30,690 | Vùng 2 31,300
• DO 0,001S-V: Vùng 1 33,620 | Vùng 2 34,290
• DO 0,05S-II: Vùng 1 33,420 | Vùng 2 34,080
• Giá dầu WTI: 2,398,310 VND/thùng
☕ **Cà phê**
• Cà phê trong nước: 93,750
• Cà phê thế giới: 97,953 VND/kg
💡 **Nhận định**
Các mức giá được làm tròn và so sánh với dữ liệu ngày liền trước để xác định xu hướng tăng, giảm hoặc ổn định.
